TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ipermetropia

danh từ giống cái
/i.per.me.troˈpi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ipermetropia · số nhiều: le ipermetropie

ipermetropia nghĩa là viễn thị.

Nghĩa của ipermetropia

Danh từ · giống cái

  1. Viễn thị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ipermetropia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hypermetropia, hyperopia, longsightedness, farsightedness

Câu hỏi thường gặp

ipermetropia nghĩa là gì?

ipermetropia (danh từ) nghĩa là viễn thị.

ipermetropia là giống đực hay giống cái?

ipermetropia là danh từ giống cái: l'ipermetropia, số nhiều le ipermetropie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.