TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ipertrofia

danh từ giống cái
/i.per.troˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ipertrofia · số nhiều: le ipertrofie

ipertrofia nghĩa là sự nở to.

Nghĩa của ipertrofia

Danh từ · giống cái

  1. Sự nở to.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hypertrophy

Câu hỏi thường gặp

ipertrofia nghĩa là gì?

ipertrofia (danh từ) nghĩa là sự nở to.

ipertrofia là giống đực hay giống cái?

ipertrofia là danh từ giống cái: l'ipertrofia, số nhiều le ipertrofie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.