TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ipotrocoide

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ipotrocoide · số nhiều: le ipotrocoidi

ipotrocoide nghĩa là nội trocoit.

Nghĩa của ipotrocoide

Danh từ · giống cái

  1. Nội trocoit.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hypotrochoid

Câu hỏi thường gặp

ipotrocoide nghĩa là gì?

ipotrocoide (danh từ) nghĩa là nội trocoit.

ipotrocoide là giống đực hay giống cái?

ipotrocoide là danh từ giống cái: l'ipotrocoide, số nhiều le ipotrocoidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.