ipsilon
danh từ giống cái
/ˈi.psi.lon/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ipsilon
ipsilon nghĩa là i dài, i-cờ-rét.
Nghĩa của ipsilon
Danh từ · giống cái
- I dài, i-cờ-rét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The name of the Latin script letter Y/y.; wye; the name of the Greek-script letter Υ/υ; upsilon
Câu hỏi thường gặp
ipsilon nghĩa là gì?
ipsilon (danh từ) nghĩa là i dài, i-cờ-rét.
ipsilon là giống đực hay giống cái?
ipsilon là danh từ giống cái: l'ipsilon.