ispettore
/is.petˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ispettore · số nhiều: gli ispettori
ispettore nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.
Nghĩa của ispettore
Danh từ · giống đực
- Người thanh tra, người kiểm tra.
Dạng từ của ispettore
| Giống cái | ispettrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inspector, supervisor, surveyor, assessor
Câu hỏi thường gặp
ispettore nghĩa là gì?
ispettore (danh từ) nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.
ispettore là giống đực hay giống cái?
ispettore là danh từ giống đực: l'ispettore, số nhiều gli ispettori.