TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ispettore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/is.petˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ispettore · số nhiều: gli ispettori

ispettore nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.

Nghĩa của ispettore

Danh từ · giống đực

  1. Người thanh tra, người kiểm tra.

Dạng từ của ispettore

Giống cáiispettrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inspector, supervisor, surveyor, assessor

Câu hỏi thường gặp

ispettore nghĩa là gì?

ispettore (danh từ) nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.

ispettore là giống đực hay giống cái?

ispettore là danh từ giống đực: l'ispettore, số nhiều gli ispettori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.