TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

isola

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈi.zo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'isola · số nhiều: le isole

isola nghĩa là đảo.

Nghĩa của isola

Danh từ · giống cái

  1. Đảo.

Cụm từ, thành ngữ với isola

Câu ví dụ với isola

  • Ci sono delle isole sul mare. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671982
  • Ci sono delle isole nel mare. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3797321
  • Ci sono isole nel mare. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ island, isle

Câu hỏi thường gặp

isola nghĩa là gì?

isola (danh từ) nghĩa là đảo.

isola là giống đực hay giống cái?

isola là danh từ giống cái: l'isola, số nhiều le isole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.