isola
đi với mạo từ: l'isola · số nhiều: le isole
isola nghĩa là đảo.
Nghĩa của isola
Danh từ · giống cái
- Đảo.
Cụm từ, thành ngữ với isola
- Isola di Pasqua — Đảo phục sinh.
Câu ví dụ với isola
- Ci sono delle isole sul mare. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671982
- Ci sono delle isole nel mare. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3797321
- Ci sono isole nel mare. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ island, isle
Câu hỏi thường gặp
isola nghĩa là gì?
isola (danh từ) nghĩa là đảo.
isola là giống đực hay giống cái?
isola là danh từ giống cái: l'isola, số nhiều le isole.