TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

isolamento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.zo.laˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'isolamento · số nhiều: gli isolamenti

isolamento nghĩa là sự cô lập, sự cách ly.

Nghĩa của isolamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự cô lập. (biên soạn)
  2. Sự cách ly. (biên soạn)
  3. Sự cách nhiệt, cách điện. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ isolation; insulation; solitary confinement

Câu hỏi thường gặp

isolamento nghĩa là gì?

isolamento (danh từ) nghĩa là sự cô lập, sự cách ly.

isolamento là giống đực hay giống cái?

isolamento là danh từ giống đực: l'isolamento, số nhiều gli isolamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.