TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iscritto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/isˈkrit.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iscritto · số nhiều: gli iscritti

iscritto nghĩa là hội viên, thành viên.

Nghĩa của iscritto

Danh từ · giống đực

  1. Hội viên, thành viên.

Dạng từ của iscritto

Giống cáiiscritta
Giống cái số nhiềuiscritte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ enrolled; registered, entered; inscribed
  • Danh từ member; student; competitor, entrant

Câu hỏi thường gặp

iscritto nghĩa là gì?

iscritto (danh từ) nghĩa là hội viên, thành viên.

iscritto là giống đực hay giống cái?

iscritto là danh từ giống đực: l'iscritto, số nhiều gli iscritti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.