iscritto
/isˈkrit.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'iscritto · số nhiều: gli iscritti
iscritto nghĩa là hội viên, thành viên.
Nghĩa của iscritto
Danh từ · giống đực
- Hội viên, thành viên.
Dạng từ của iscritto
| Giống cái | iscritta |
| Giống cái số nhiều | iscritte |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enrolled; registered, entered; inscribed
- Danh từ member; student; competitor, entrant
Câu hỏi thường gặp
iscritto nghĩa là gì?
iscritto (danh từ) nghĩa là hội viên, thành viên.
iscritto là giống đực hay giống cái?
iscritto là danh từ giống đực: l'iscritto, số nhiều gli iscritti.