TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

irritare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ir.riˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

irritare nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của irritare

Động từ

  1. Làm phiền, quấy rầy.

Chia động từ irritare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: irritatoDanh động từ: irritando

Hiện tại presente

  • io irrito
  • tu irriti
  • lui/lei irrita
  • noi irritiamo
  • voi irritate
  • loro irritano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho irritato
  • tu hai irritato
  • lui/lei ha irritato
  • noi abbiamo irritato
  • voi avete irritato
  • loro hanno irritato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io irritavo
  • tu irritavi
  • lui/lei irritava
  • noi irritavamo
  • voi irritavate
  • loro irritavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io irritai
  • tu irritasti
  • lui/lei irritò
  • noi irritammo
  • voi irritaste
  • loro irritarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io irriterò
  • tu irriterai
  • lui/lei irriterà
  • noi irriteremo
  • voi irriterete
  • loro irriteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io irriterei
  • tu irriteresti
  • lui/lei irriterebbe
  • noi irriteremmo
  • voi irritereste
  • loro irriterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io irriti
  • che tu irriti
  • che lui/lei irriti
  • che noi irritiamo
  • che voi irritiate
  • che loro irritino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io irritassi
  • che tu irritassi
  • che lui/lei irritasse
  • che noi irritassimo
  • che voi irritaste
  • che loro irritassero

Mệnh lệnh imperativo

  • irrita! (tu)
  • irriti! (lei)
  • irritiamo! (noi)
  • irritate! (voi)
  • irritino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irritare

Đồng nghĩa

Họ từ của irritare

Câu ví dụ với irritare

  • Tom era irritato. Tom bực bội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to irritate, vex, provoke, peeve; to irritate, inflame; to annul, to cancel

Câu hỏi thường gặp

irritare nghĩa là gì?

irritare (động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

Chia động từ irritare ở thì hiện tại thế nào?

io irrito, tu irriti, lui/lei irrita, noi irritiamo, voi irritate, loro irritano. Phân từ quá khứ: irritato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.