irritare
irritare nghĩa là làm phiền, quấy rầy.
Nghĩa của irritare
Động từ
- Làm phiền, quấy rầy.
Chia động từ irritare
Hiện tại presente
- io irrito
- tu irriti
- lui/lei irrita
- noi irritiamo
- voi irritate
- loro irritano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho irritato
- tu hai irritato
- lui/lei ha irritato
- noi abbiamo irritato
- voi avete irritato
- loro hanno irritato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io irritavo
- tu irritavi
- lui/lei irritava
- noi irritavamo
- voi irritavate
- loro irritavano
Quá khứ xa passato remoto
- io irritai
- tu irritasti
- lui/lei irritò
- noi irritammo
- voi irritaste
- loro irritarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io irriterò
- tu irriterai
- lui/lei irriterà
- noi irriteremo
- voi irriterete
- loro irriteranno
Điều kiện condizionale presente
- io irriterei
- tu irriteresti
- lui/lei irriterebbe
- noi irriteremmo
- voi irritereste
- loro irriterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io irriti
- che tu irriti
- che lui/lei irriti
- che noi irritiamo
- che voi irritiate
- che loro irritino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io irritassi
- che tu irritassi
- che lui/lei irritasse
- che noi irritassimo
- che voi irritaste
- che loro irritassero
Mệnh lệnh imperativo
- irrita! (tu)
- irriti! (lei)
- irritiamo! (noi)
- irritate! (voi)
- irritino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irritare
Đồng nghĩa
Họ từ của irritare
Câu ví dụ với irritare
- Tom era irritato. Tom bực bội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to irritate, vex, provoke, peeve; to irritate, inflame; to annul, to cancel
Câu hỏi thường gặp
irritare nghĩa là gì?
irritare (động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy.
Chia động từ irritare ở thì hiện tại thế nào?
io irrito, tu irriti, lui/lei irrita, noi irritiamo, voi irritate, loro irritano. Phân từ quá khứ: irritato.