istitutore
danh từ giống đực
/is.ti.tuˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'istitutore · số nhiều: gli istitutori
istitutore nghĩa là gia sư.
Nghĩa của istitutore
Danh từ · giống đực
- Gia sư.
Dạng từ của istitutore
| Giống cái | istitutrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ founder; tutor; teacher
Câu hỏi thường gặp
istitutore nghĩa là gì?
istitutore (danh từ) nghĩa là gia sư.
istitutore là giống đực hay giống cái?
istitutore là danh từ giống đực: l'istitutore, số nhiều gli istitutori.