TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

istitutore

danh từ giống đực
/is.ti.tuˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'istitutore · số nhiều: gli istitutori

istitutore nghĩa là gia sư.

Nghĩa của istitutore

Danh từ · giống đực

  1. Gia sư.

Dạng từ của istitutore

Giống cáiistitutrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ founder; tutor; teacher

Câu hỏi thường gặp

istitutore nghĩa là gì?

istitutore (danh từ) nghĩa là gia sư.

istitutore là giống đực hay giống cái?

istitutore là danh từ giống đực: l'istitutore, số nhiều gli istitutori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.