jogging
danh từ giống đực
/ˈd͡ʒɔɡ.ɡinɡ/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il jogging
jogging nghĩa là chạy bộ.
Nghĩa của jogging
Danh từ · giống đực
- Chạy bộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jogging (exercise)
Câu hỏi thường gặp
jogging nghĩa là gì?
jogging (danh từ) nghĩa là chạy bộ.
jogging là giống đực hay giống cái?
jogging là danh từ giống đực: il jogging.