TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

jogging

danh từ giống đực
/ˈd͡ʒɔɡ.ɡinɡ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il jogging

jogging nghĩa là chạy bộ.

Nghĩa của jogging

Danh từ · giống đực

  1. Chạy bộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jogging (exercise)

Câu hỏi thường gặp

jogging nghĩa là gì?

jogging (danh từ) nghĩa là chạy bộ.

jogging là giống đực hay giống cái?

jogging là danh từ giống đực: il jogging.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.