Jugoslavia
/ju.ɡoˈzla.vja/ giọng máy của trình duyệt
Jugoslavia nghĩa là nam tư.
Nghĩa của Jugoslavia
Danh từ riêng
- Nam tư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Yugoslavia (a former country in Southeastern Europe in the Balkans, now split into 6 countries: Bosnia and Herzegovina, Croatia, North Macedonia, Montenegro, Serbia, and Slovenia)
Câu hỏi thường gặp
Jugoslavia nghĩa là gì?
Jugoslavia (danh từ riêng) nghĩa là nam tư.