TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Kazakistan

/ka(d)ˈd͡za.kis.tan/ giọng máy của trình duyệt

Kazakistan nghĩa là ka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng.

Nghĩa của Kazakistan

Danh từ riêng

  1. Ka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Kazakhstan (a country in Central Asia and Eastern Europe)

Câu hỏi thường gặp

Kazakistan nghĩa là gì?

Kazakistan (danh từ riêng) nghĩa là ka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.