TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

khan

danh từ giống đực
/ˈkan/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il khan

khan nghĩa là hãn, khả hãn.

Nghĩa của khan

Danh từ · giống đực

  1. Hãn, khả hãn.

Cụm từ, thành ngữ với khan

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ khan

Câu hỏi thường gặp

khan nghĩa là gì?

khan (danh từ) nghĩa là hãn, khả hãn.

khan là giống đực hay giống cái?

khan là danh từ giống đực: il khan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.