TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

killer

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkil.lɛr/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il killer

killer nghĩa là kẻ ám sát, kẻ giết người, người giết.

Nghĩa của killer

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ ám sát.
  2. Kẻ giết người, người giết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với killer

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với killer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hitman (hired assassin); murderer, assassin

Câu hỏi thường gặp

killer nghĩa là gì?

killer (danh từ) nghĩa là kẻ ám sát, kẻ giết người, người giết.

killer là giống đực hay giống cái?

killer là danh từ giống đực: il killer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.