TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

koala

danh từ giống đực
/koˈa.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il koala

koala nghĩa là gấu túi.

Nghĩa của koala

Danh từ · giống đực

  1. Gấu túi.

Câu ví dụ với koala

  • Tu hai mai visto un koala? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020728
  • Voi avete mai visto un koala? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020731
  • Lei ha mai visto un koala? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020734
  • Hai mai visto un koala? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020727
  • Avete mai visto un koala? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020730
  • Ha mai visto un koala? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ koala

Câu hỏi thường gặp

koala nghĩa là gì?

koala (danh từ) nghĩa là gấu túi.

koala là giống đực hay giống cái?

koala là danh từ giống đực: il koala.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.