TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

serial killer

danh từ cả hai giống
/ˈsɛ.rjal ˈkil.ler/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la serial killer

serial killer nghĩa là sát nhân hàng loạt.

Nghĩa của serial killer

Danh từ · cả hai giống

  1. Sát nhân hàng loạt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serial killer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ serial killer

Câu hỏi thường gặp

serial killer nghĩa là gì?

serial killer (danh từ) nghĩa là sát nhân hàng loạt.

serial killer là giống đực hay giống cái?

serial killer là danh từ cả hai giống: il/la serial killer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.