serial killer
danh từ cả hai giống
/ˈsɛ.rjal ˈkil.ler/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la serial killer
serial killer nghĩa là sát nhân hàng loạt.
Nghĩa của serial killer
Danh từ · cả hai giống
- Sát nhân hàng loạt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serial killer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serial killer
Câu hỏi thường gặp
serial killer nghĩa là gì?
serial killer (danh từ) nghĩa là sát nhân hàng loạt.
serial killer là giống đực hay giống cái?
serial killer là danh từ cả hai giống: il/la serial killer.