TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sicario

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/siˈka.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sicario · số nhiều: i sicari

sicario nghĩa là kẻ ám sát.

Nghĩa của sicario

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ ám sát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sicario

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hitman (hired killer)

Câu hỏi thường gặp

sicario nghĩa là gì?

sicario (danh từ) nghĩa là kẻ ám sát.

sicario là giống đực hay giống cái?

sicario là danh từ giống đực: il sicario, số nhiều i sicari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.