laicità
danh từ giống cái
/laj.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la laicità
laicità nghĩa là chủ nghĩa thế tục, thế tục chủ nghĩa.
Nghĩa của laicità
Danh từ · giống cái
- Chủ nghĩa thế tục, thế tục chủ nghĩa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ secularism; laity
Câu hỏi thường gặp
laicità nghĩa là gì?
laicità (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thế tục, thế tục chủ nghĩa.
laicità là giống đực hay giống cái?
laicità là danh từ giống cái: la laicità.