latitante
danh từ cả hai giống
/la.tiˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la latitante · số nhiều: i latitanti
latitante nghĩa là người lánh nạn.
Nghĩa của latitante
Danh từ · cả hai giống
- Người lánh nạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ in hiding; on the run
- Danh từ fugitive
Câu hỏi thường gặp
latitante nghĩa là gì?
latitante (danh từ) nghĩa là người lánh nạn.
latitante là giống đực hay giống cái?
latitante là danh từ cả hai giống: il/la latitante, số nhiều i latitanti.