TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

latitante

danh từ cả hai giống
/la.tiˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la latitante · số nhiều: i latitanti

latitante nghĩa là người lánh nạn.

Nghĩa của latitante

Danh từ · cả hai giống

  1. Người lánh nạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ in hiding; on the run
  • Danh từ fugitive

Câu hỏi thường gặp

latitante nghĩa là gì?

latitante (danh từ) nghĩa là người lánh nạn.

latitante là giống đực hay giống cái?

latitante là danh từ cả hai giống: il/la latitante, số nhiều i latitanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.