TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legante

danh từ giống đực
/leˈɡan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il legante · số nhiều: i leganti

legante nghĩa là phối tử.

Cũng là một dạng biến đổi của legare — Cột, trói, buộc.

Nghĩa của legante

Danh từ · giống đực

  1. Phối tử.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bound, tied; connected, linked; bonding (of an orbital)
  • Danh từ ligand; thickener (for food sauces, etc.)

Câu hỏi thường gặp

legante nghĩa là gì?

legante (danh từ) nghĩa là phối tử.

legante là giống đực hay giống cái?

legante là danh từ giống đực: il legante, số nhiều i leganti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.