TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legislatore

danh từ giống đực
/le.d͡ʒiz.laˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il legislatore · số nhiều: i legislatori

legislatore nghĩa là người làm luật, người lập pháp.

Nghĩa của legislatore

Danh từ · giống đực

  1. Người làm luật, người lập pháp.

Dạng từ của legislatore

Giống cáilegislatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ legislator, lawmaker, lawgiver

Câu hỏi thường gặp

legislatore nghĩa là gì?

legislatore (danh từ) nghĩa là người làm luật, người lập pháp.

legislatore là giống đực hay giống cái?

legislatore là danh từ giống đực: il legislatore, số nhiều i legislatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.