TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lessema

danh từ giống đực
/lesˈsɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lessema · số nhiều: i lessemi

lessema nghĩa là từ vị.

Nghĩa của lessema

Danh từ · giống đực

  1. Từ vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lexeme

Câu hỏi thường gặp

lessema nghĩa là gì?

lessema (danh từ) nghĩa là từ vị.

lessema là giống đực hay giống cái?

lessema là danh từ giống đực: il lessema, số nhiều i lessemi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.