lessicografia
danh từ giống cái
/ˌlɛs.si.ko.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lessicografia · số nhiều: le lessicografie
lessicografia nghĩa là từ điển học.
Nghĩa của lessicografia
Danh từ · giống cái
- Từ điển học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lexicography (art or craft of writing dictionaries)
Câu hỏi thường gặp
lessicografia nghĩa là gì?
lessicografia (danh từ) nghĩa là từ điển học.
lessicografia là giống đực hay giống cái?
lessicografia là danh từ giống cái: la lessicografia, số nhiều le lessicografie.