TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

libellula

danh từ giống cái
/liˈbɛl.lu.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la libellula · số nhiều: le libellule

libellula nghĩa là chuồn chuồn.

Nghĩa của libellula

Danh từ · giống cái

  1. Chuồn chuồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dragonfly

Câu hỏi thường gặp

libellula nghĩa là gì?

libellula (danh từ) nghĩa là chuồn chuồn.

libellula là giống đực hay giống cái?

libellula là danh từ giống cái: la libellula, số nhiều le libellule.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.