TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

liutaio

danh từ giống đực
/li.uˈta.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il liutaio · số nhiều: i liutai

liutaio nghĩa là thợ làm đàn.

Nghĩa của liutaio

Danh từ · giống đực

  1. Thợ làm đàn.

Dạng từ của liutaio

Giống cáiliutaia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ luthier

Câu hỏi thường gặp

liutaio nghĩa là gì?

liutaio (danh từ) nghĩa là thợ làm đàn.

liutaio là giống đực hay giống cái?

liutaio là danh từ giống đực: il liutaio, số nhiều i liutai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.