macellaio
/ma.t͡ʃelˈla.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il macellaio · số nhiều: i macellai
macellaio nghĩa là người hàng thịt.
Nghĩa của macellaio
Danh từ · giống đực
- Người hàng thịt.
Dạng từ của macellaio
| Giống cái | macellaia |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butcher
Câu hỏi thường gặp
macellaio nghĩa là gì?
macellaio (danh từ) nghĩa là người hàng thịt.
macellaio là giống đực hay giống cái?
macellaio là danh từ giống đực: il macellaio, số nhiều i macellai.