TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

macellaio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.t͡ʃelˈla.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il macellaio · số nhiều: i macellai

macellaio nghĩa là người hàng thịt.

Nghĩa của macellaio

Danh từ · giống đực

  1. Người hàng thịt.

Dạng từ của macellaio

Giống cáimacellaia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butcher

Câu hỏi thường gặp

macellaio nghĩa là gì?

macellaio (danh từ) nghĩa là người hàng thịt.

macellaio là giống đực hay giống cái?

macellaio là danh từ giống đực: il macellaio, số nhiều i macellai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.