TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

macello

danh từ giống đực
/maˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il macello · số nhiều: i macelli

macello nghĩa là lò mổ, lò sát sinh.

Nghĩa của macello

Danh từ · giống đực

  1. Lò mổ, lò sát sinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macello

Đồng nghĩa

Họ từ của macello

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slaughterhouse, abattoir; slaughter, massacre; mess

Câu hỏi thường gặp

macello nghĩa là gì?

macello (danh từ) nghĩa là lò mổ, lò sát sinh.

macello là giống đực hay giống cái?

macello là danh từ giống đực: il macello, số nhiều i macelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.