malva
danh từ giống cái
/ˈmal.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la malva · số nhiều: le malve
malva nghĩa là cẩm quỳ.
Nghĩa của malva
Danh từ · giống cái
- Cẩm quỳ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mallow (plant); mauve
- Tính từ mauve
Câu hỏi thường gặp
malva nghĩa là gì?
malva (danh từ) nghĩa là cẩm quỳ.
malva là giống đực hay giống cái?
malva là danh từ giống cái: la malva, số nhiều le malve.