malware
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il malware
malware nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.
Nghĩa của malware
Danh từ · giống đực
- Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malware (“software developed to harm a computer system”)
Câu hỏi thường gặp
malware nghĩa là gì?
malware (danh từ) nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.
malware là giống đực hay giống cái?
malware là danh từ giống đực: il malware.