TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malware

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il malware

malware nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.

Nghĩa của malware

Danh từ · giống đực

  1. Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ malware (“software developed to harm a computer system”)

Câu hỏi thường gặp

malware nghĩa là gì?

malware (danh từ) nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.

malware là giống đực hay giống cái?

malware là danh từ giống đực: il malware.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.