manifestazione
/ma.ni.fes.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la manifestazione · số nhiều: le manifestazioni
manifestazione nghĩa là biểu tình.
Nghĩa của manifestazione
Danh từ · giống cái
- Biểu tình.
Họ từ của manifestazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expression (of opinion etc.); demonstration (all senses); manifestation; event
Câu hỏi thường gặp
manifestazione nghĩa là gì?
manifestazione (danh từ) nghĩa là biểu tình.
manifestazione là giống đực hay giống cái?
manifestazione là danh từ giống cái: la manifestazione, số nhiều le manifestazioni.