TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manifestazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.ni.fes.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la manifestazione · số nhiều: le manifestazioni

manifestazione nghĩa là biểu tình.

Nghĩa của manifestazione

Danh từ · giống cái

  1. Biểu tình.

Họ từ của manifestazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expression (of opinion etc.); demonstration (all senses); manifestation; event

Câu hỏi thường gặp

manifestazione nghĩa là gì?

manifestazione (danh từ) nghĩa là biểu tình.

manifestazione là giống đực hay giống cái?

manifestazione là danh từ giống cái: la manifestazione, số nhiều le manifestazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.