TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manifesto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.niˈfɛs.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il manifesto · số nhiều: i manifesti

manifesto nghĩa là tuyên ngôn, bích chương.

Cũng là một dạng biến đổi của manifestare — Biểu tình.

Nghĩa của manifesto

Danh từ · giống đực

  1. Tuyên ngôn.
  2. Bích chương.
  3. Tranh cổ động, áp phích.

Dạng từ của manifesto

Giống cáimanifesta
Giống cái số nhiềumanifeste

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manifesto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ manifest, apparent, evident, obvious
  • Danh từ manifesto; poster, placard, bill, notice; playbill, programme/program, program; manifest

Câu hỏi thường gặp

manifesto nghĩa là gì?

manifesto (danh từ) nghĩa là tuyên ngôn, bích chương.

manifesto là giống đực hay giống cái?

manifesto là danh từ giống đực: il manifesto, số nhiều i manifesti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.