TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maniglia

danh từ giống cái
/maˈniʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maniglia · số nhiều: le maniglie

maniglia nghĩa là xích, xiềng xích.

Nghĩa của maniglia

Danh từ · giống cái

  1. Xích, xiềng xích, xiềng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handle (on a door etc.); bail (drawer pull); strap (on a vehicle, to hold onto); shackle

Câu hỏi thường gặp

maniglia nghĩa là gì?

maniglia (danh từ) nghĩa là xích, xiềng xích.

maniglia là giống đực hay giống cái?

maniglia là danh từ giống cái: la maniglia, số nhiều le maniglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.