maniglia
danh từ giống cái
/maˈniʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la maniglia · số nhiều: le maniglie
maniglia nghĩa là xích, xiềng xích.
Nghĩa của maniglia
Danh từ · giống cái
- Xích, xiềng xích, xiềng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handle (on a door etc.); bail (drawer pull); strap (on a vehicle, to hold onto); shackle
Câu hỏi thường gặp
maniglia nghĩa là gì?
maniglia (danh từ) nghĩa là xích, xiềng xích.
maniglia là giống đực hay giống cái?
maniglia là danh từ giống cái: la maniglia, số nhiều le maniglie.