maniluvio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il maniluvio · số nhiều: i maniluvi
maniluvio nghĩa là sự rửa tay.
Nghĩa của maniluvio
Danh từ · giống đực
- Sự rửa tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handwashing
Câu hỏi thường gặp
maniluvio nghĩa là gì?
maniluvio (danh từ) nghĩa là sự rửa tay.
maniluvio là giống đực hay giống cái?
maniluvio là danh từ giống đực: il maniluvio, số nhiều i maniluvi.