TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maniluvio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il maniluvio · số nhiều: i maniluvi

maniluvio nghĩa là sự rửa tay.

Nghĩa của maniluvio

Danh từ · giống đực

  1. Sự rửa tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handwashing

Câu hỏi thường gặp

maniluvio nghĩa là gì?

maniluvio (danh từ) nghĩa là sự rửa tay.

maniluvio là giống đực hay giống cái?

maniluvio là danh từ giống đực: il maniluvio, số nhiều i maniluvi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.