manioca
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la manioca · số nhiều: le manioche
manioca nghĩa là sắn, khoai mì.
Nghĩa của manioca
Danh từ · giống cái
- Sắn, khoai mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manioc, cassava (Manihot esculenta)
Câu hỏi thường gặp
manioca nghĩa là gì?
manioca (danh từ) nghĩa là sắn, khoai mì.
manioca là giống đực hay giống cái?
manioca là danh từ giống cái: la manioca, số nhiều le manioche.