TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manioca

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la manioca · số nhiều: le manioche

manioca nghĩa là sắn, khoai mì.

Nghĩa của manioca

Danh từ · giống cái

  1. Sắn, khoai mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manioc, cassava (Manihot esculenta)

Câu hỏi thường gặp

manioca nghĩa là gì?

manioca (danh từ) nghĩa là sắn, khoai mì.

manioca là giống đực hay giống cái?

manioca là danh từ giống cái: la manioca, số nhiều le manioche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.