manipolazione
danh từ giống cái
/ma.ni.po.latˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la manipolazione · số nhiều: le manipolazioni
manipolazione nghĩa là sự thao tác.
Nghĩa của manipolazione
Danh từ · giống cái
- Sự thao tác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manipulation; rigging (of an election etc.)
Câu hỏi thường gặp
manipolazione nghĩa là gì?
manipolazione (danh từ) nghĩa là sự thao tác.
manipolazione là giống đực hay giống cái?
manipolazione là danh từ giống cái: la manipolazione, số nhiều le manipolazioni.