TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manipolazione

danh từ giống cái
/ma.ni.po.latˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la manipolazione · số nhiều: le manipolazioni

manipolazione nghĩa là sự thao tác.

Nghĩa của manipolazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự thao tác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manipulation; rigging (of an election etc.)

Câu hỏi thường gặp

manipolazione nghĩa là gì?

manipolazione (danh từ) nghĩa là sự thao tác.

manipolazione là giống đực hay giống cái?

manipolazione là danh từ giống cái: la manipolazione, số nhiều le manipolazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.