TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mannaggia

/manˈnad.d͡ʒa/ giọng máy của trình duyệt

mannaggia nghĩa là á đù.

Nghĩa của mannaggia

Thán từ

  1. Thông tục Á đù.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mannaggia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ damn!, dang!

Câu hỏi thường gặp

mannaggia nghĩa là gì?

mannaggia (thán từ) nghĩa là á đù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.