marà
danh từ giống đực
/maˈra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il marà
marà nghĩa là chuột lang, bọ.
Nghĩa của marà
Danh từ · giống đực
- Chuột lang, bọ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cavy, guinea pig
Câu hỏi thường gặp
marà nghĩa là gì?
marà (danh từ) nghĩa là chuột lang, bọ.
marà là giống đực hay giống cái?
marà là danh từ giống đực: il marà.