TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

margotta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la margotta · số nhiều: le margotte

margotta nghĩa là chiết cành.

Nghĩa của margotta

Danh từ · giống cái

  1. Chiết cành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ layering

Câu hỏi thường gặp

margotta nghĩa là gì?

margotta (danh từ) nghĩa là chiết cành.

margotta là giống đực hay giống cái?

margotta là danh từ giống cái: la margotta, số nhiều le margotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.