TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marmo

danh từ giống đực
/ˈmar.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il marmo · số nhiều: i marmi

marmo nghĩa là đá hoa, cẩm thạch.

Nghĩa của marmo

Danh từ · giống đực

  1. Đá hoa, cẩm thạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marble (stone)

Câu hỏi thường gặp

marmo nghĩa là gì?

marmo (danh từ) nghĩa là đá hoa, cẩm thạch.

marmo là giống đực hay giống cái?

marmo là danh từ giống đực: il marmo, số nhiều i marmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.