marmellata
đi với mạo từ: la marmellata · số nhiều: le marmellate
marmellata nghĩa là mứt, mứt cam.
Nghĩa của marmellata
Danh từ · giống cái
- Mứt.
- Mứt cam.
Câu ví dụ với marmellata
- Io odio la marmellata. Tôi ghét mứt cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922293
- Odio la marmellata. Tôi ghét mứt cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jam (food); marmalade (when made from oranges)
Câu hỏi thường gặp
marmellata nghĩa là gì?
marmellata (danh từ) nghĩa là mứt, mứt cam.
marmellata là giống đực hay giống cái?
marmellata là danh từ giống cái: la marmellata, số nhiều le marmellate.