TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marmellata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mar.melˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la marmellata · số nhiều: le marmellate

marmellata nghĩa là mứt, mứt cam.

Nghĩa của marmellata

Danh từ · giống cái

  1. Mứt.
  2. Mứt cam.

Câu ví dụ với marmellata

  • Io odio la marmellata. Tôi ghét mứt cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922293
  • Odio la marmellata. Tôi ghét mứt cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jam (food); marmalade (when made from oranges)

Câu hỏi thường gặp

marmellata nghĩa là gì?

marmellata (danh từ) nghĩa là mứt, mứt cam.

marmellata là giống đực hay giống cái?

marmellata là danh từ giống cái: la marmellata, số nhiều le marmellate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.