marittimo
danh từ giống đực
/maˈrit.ti.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il marittimo · số nhiều: i marittimi
marittimo nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.
Nghĩa của marittimo
Danh từ · giống đực
- Thuỷ thủ, lính thuỷ.
Dạng từ của marittimo
| Giống cái | marittima |
| Giống cái số nhiều | marittime |
Họ từ của marittimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ maritime; coastal
- Danh từ seaman, sailor, navigator, mariner, seafarer
Câu hỏi thường gặp
marittimo nghĩa là gì?
marittimo (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.
marittimo là giống đực hay giống cái?
marittimo là danh từ giống đực: il marittimo, số nhiều i marittimi.