TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marittimo

danh từ giống đực
/maˈrit.ti.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il marittimo · số nhiều: i marittimi

marittimo nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.

Nghĩa của marittimo

Danh từ · giống đực

  1. Thuỷ thủ, lính thuỷ.

Dạng từ của marittimo

Giống cáimarittima
Giống cái số nhiềumarittime

Họ từ của marittimo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ maritime; coastal
  • Danh từ seaman, sailor, navigator, mariner, seafarer

Câu hỏi thường gặp

marittimo nghĩa là gì?

marittimo (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.

marittimo là giống đực hay giống cái?

marittimo là danh từ giống đực: il marittimo, số nhiều i marittimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.