TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marmotta

danh từ giống cái
/marˈmɔt.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la marmotta · số nhiều: le marmotte

marmotta nghĩa là macmôt, mác-mốt.

Nghĩa của marmotta

Danh từ · giống cái

  1. Macmôt, mác-mốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marmot; groundhog

Câu hỏi thường gặp

marmotta nghĩa là gì?

marmotta (danh từ) nghĩa là macmôt, mác-mốt.

marmotta là giống đực hay giống cái?

marmotta là danh từ giống cái: la marmotta, số nhiều le marmotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.