TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marna

danh từ giống cái
/ˈmar.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la marna · số nhiều: le marne

marna nghĩa là macnơ.

Nghĩa của marna

Danh từ · giống cái

  1. Macnơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marl; marlstone (properly roccia di marna)

Câu hỏi thường gặp

marna nghĩa là gì?

marna (danh từ) nghĩa là macnơ.

marna là giống đực hay giống cái?

marna là danh từ giống cái: la marna, số nhiều le marne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.