TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marzaiola

danh từ giống cái
/mar.t͡saˈjɔ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la marzaiola · số nhiều: le marzaiole

marzaiola nghĩa là mòng két mày trắng.

Nghĩa của marzaiola

Danh từ · giống cái

  1. Mòng két mày trắng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marzaiola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ garganey (Anas querquedula); synonym of alzavola (“teal”)

Câu hỏi thường gặp

marzaiola nghĩa là gì?

marzaiola (danh từ) nghĩa là mòng két mày trắng.

marzaiola là giống đực hay giống cái?

marzaiola là danh từ giống cái: la marzaiola, số nhiều le marzaiole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.