TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

massoneria

danh từ giống cái
/mas.so.neˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la massoneria · số nhiều: le massonerie

massoneria nghĩa là hội tam điểm.

Nghĩa của massoneria

Danh từ · giống cái

  1. Hội tam điểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Freemasonry

Câu hỏi thường gặp

massoneria nghĩa là gì?

massoneria (danh từ) nghĩa là hội tam điểm.

massoneria là giống đực hay giống cái?

massoneria là danh từ giống cái: la massoneria, số nhiều le massonerie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.