massoneria
danh từ giống cái
/mas.so.neˈri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la massoneria · số nhiều: le massonerie
massoneria nghĩa là hội tam điểm.
Nghĩa của massoneria
Danh từ · giống cái
- Hội tam điểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Freemasonry
Câu hỏi thường gặp
massoneria nghĩa là gì?
massoneria (danh từ) nghĩa là hội tam điểm.
massoneria là giống đực hay giống cái?
massoneria là danh từ giống cái: la massoneria, số nhiều le massonerie.