TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

masticare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mas.tiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

masticare nghĩa là nhai, nhằn, nhá.

Nghĩa của masticare

Động từ

  1. Nhai, nhằn, nhá.

Chia động từ masticare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: masticatoDanh động từ: masticando

Hiện tại presente

  • io mastico
  • tu mastichi
  • lui/lei mastica
  • noi mastichiamo
  • voi masticate
  • loro masticano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho masticato
  • tu hai masticato
  • lui/lei ha masticato
  • noi abbiamo masticato
  • voi avete masticato
  • loro hanno masticato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io masticavo
  • tu masticavi
  • lui/lei masticava
  • noi masticavamo
  • voi masticavate
  • loro masticavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io masticai
  • tu masticasti
  • lui/lei masticò
  • noi masticammo
  • voi masticaste
  • loro masticarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io masticherò
  • tu masticherai
  • lui/lei masticherà
  • noi masticheremo
  • voi masticherete
  • loro masticheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io masticherei
  • tu masticheresti
  • lui/lei masticherebbe
  • noi masticheremmo
  • voi mastichereste
  • loro masticherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mastichi
  • che tu mastichi
  • che lui/lei mastichi
  • che noi mastichiamo
  • che voi mastichiate
  • che loro mastichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io masticassi
  • che tu masticassi
  • che lui/lei masticasse
  • che noi masticassimo
  • che voi masticaste
  • che loro masticassero

Mệnh lệnh imperativo

  • mastica! (tu)
  • mastichi! (lei)
  • mastichiamo! (noi)
  • masticate! (voi)
  • mastichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với masticare

  • Hai una gomma da masticare? Bạn có kẹo cao su không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2076072
  • Io ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2731111
  • Ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2731110
  • Ho masticato la gomma. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5232720

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chew; to crunch; to smatter (of languages)

Câu hỏi thường gặp

masticare nghĩa là gì?

masticare (động từ) nghĩa là nhai, nhằn, nhá.

Chia động từ masticare ở thì hiện tại thế nào?

io mastico, tu mastichi, lui/lei mastica, noi mastichiamo, voi masticate, loro masticano. Phân từ quá khứ: masticato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.