masticare
masticare nghĩa là nhai, nhằn, nhá.
Nghĩa của masticare
Động từ
- Nhai, nhằn, nhá.
Chia động từ masticare
Hiện tại presente
- io mastico
- tu mastichi
- lui/lei mastica
- noi mastichiamo
- voi masticate
- loro masticano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho masticato
- tu hai masticato
- lui/lei ha masticato
- noi abbiamo masticato
- voi avete masticato
- loro hanno masticato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io masticavo
- tu masticavi
- lui/lei masticava
- noi masticavamo
- voi masticavate
- loro masticavano
Quá khứ xa passato remoto
- io masticai
- tu masticasti
- lui/lei masticò
- noi masticammo
- voi masticaste
- loro masticarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io masticherò
- tu masticherai
- lui/lei masticherà
- noi masticheremo
- voi masticherete
- loro masticheranno
Điều kiện condizionale presente
- io masticherei
- tu masticheresti
- lui/lei masticherebbe
- noi masticheremmo
- voi mastichereste
- loro masticherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mastichi
- che tu mastichi
- che lui/lei mastichi
- che noi mastichiamo
- che voi mastichiate
- che loro mastichino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io masticassi
- che tu masticassi
- che lui/lei masticasse
- che noi masticassimo
- che voi masticaste
- che loro masticassero
Mệnh lệnh imperativo
- mastica! (tu)
- mastichi! (lei)
- mastichiamo! (noi)
- masticate! (voi)
- mastichino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với masticare
- Hai una gomma da masticare? Bạn có kẹo cao su không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2076072
- Io ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2731111
- Ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2731110
- Ho masticato la gomma. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5232720
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chew; to crunch; to smatter (of languages)
Câu hỏi thường gặp
masticare nghĩa là gì?
masticare (động từ) nghĩa là nhai, nhằn, nhá.
Chia động từ masticare ở thì hiện tại thế nào?
io mastico, tu mastichi, lui/lei mastica, noi mastichiamo, voi masticate, loro masticano. Phân từ quá khứ: masticato.