matcha
danh từ giống đực
/ˈmat.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il matcha
matcha nghĩa là mạt trà.
Nghĩa của matcha
Danh từ · giống đực
- Mạt trà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ matcha (powdered green tea for ceremonies)
Câu hỏi thường gặp
matcha nghĩa là gì?
matcha (danh từ) nghĩa là mạt trà.
matcha là giống đực hay giống cái?
matcha là danh từ giống đực: il matcha.