TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mattia

/matˈti.a/ giọng máy của trình duyệt

Mattia nghĩa là mátthia.

Nghĩa của Mattia

Danh từ riêng

  1. Mátthia.

Họ từ của Mattia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Matthias; a male given name; a female given name
  • Danh từ madness, nonsense

Câu hỏi thường gặp

Mattia nghĩa là gì?

Mattia (danh từ riêng) nghĩa là mátthia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.