TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

melolonta

danh từ giống cái
/me.loˈlon.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la melolonta · số nhiều: le melolonte

melolonta nghĩa là con bọ da.

Nghĩa của melolonta

Danh từ · giống cái

  1. Con bọ da.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melolonta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cockchafer (of genus Melolontha)

Câu hỏi thường gặp

melolonta nghĩa là gì?

melolonta (danh từ) nghĩa là con bọ da.

melolonta là giống đực hay giống cái?

melolonta là danh từ giống cái: la melolonta, số nhiều le melolonte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.